function

/ˈfəŋkʃən/
danh từ
  • Chức năng.
  • nhiệm vụ, trách nhiệm.
  • Buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng.
  • Hàm, hàm số.
  • Chức.
động từ
  • Hoạt động, chạy (máy).
  • Thực hiện chức năng.
Danh từ
  1. Cái gì đó làm hoặc được sử dụng để làm gì.
    What something does or is used for.
    Từ đồng nghĩa:aimintentionpurposeroleuse
  2. Một vị trí chuyên nghiệp hoặc chính thức.
    A professional or official position.
    Từ đồng nghĩa:occupationofficepartrole
  3. Một dịp chính thức hoặc xã hội.
    An official or social occasion.
    Our hotel is hosting a function for all the warehouse workers on the night of April 18.
    Khách sạn của chúng tôi sẽ tổ chức một sự kiện dành cho tất cả nhân viên kho vào đêm ngày 18 tháng 4.
  4. Cái gì đó phụ thuộc vào hoặc bắt nguồn từ cái khác; một kết quả hoặc đi kèm.
    Something which is dependent on or stems from another thing; a result or concomitant.
Động từ
  1. (Nội động) Có chức năng.
    (intransitive) To have a function.
    Từ đồng nghĩa:officiateserve
  2. (Nội động) Thực hiện một chức năng; để được hành động.
    (intransitive) To carry out a function; to be in action.
    Từ đồng nghĩa:gooperaterunwork
🎬 Nghe “function” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish