galilee

/ˈgæləˌliː/
danh từ
  • Lễ đường nhỏ trước nhà thờ (ở Anh).
Danh từ
  1. (kiến trúc) Một narthex, đặc biệt ở Vương quốc Anh và Giáo hội Anh; tiền đình, một cấu trúc giống như mái hiên nhưng được bao bọc hoàn toàn, dẫn đến phần chính của tòa nhà giáo hội Anh.
    (architecture) A narthex, particularly in the United Kingdom and the Church of England; a vestibule, a fully-enclosed yet porch-like structure, leading to the main body of an English ecclesiastical building.
  2. Trong một số nhà thờ Cơ đốc giáo ở Syriac, lễ rửa tội.
    In certain Syriac Christian churches, the baptistry.
🎬 Nghe “galilee” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish