gannet

/ˈgænət/
danh từ
  • Chim điên.
Danh từ
  1. Bất kỳ loài nào trong số ba loài chim biển lớn thuộc chi Morus, thuộc họ Sulidae. Chúng có thân hình màu đen và trắng, đôi cánh dài nhọn và săn cá bằng cách lao xuống và truy đuổi con mồi dưới nước.
    Any of three species of large seabird in the genus Morus, of the family Sulidae. They have black and white bodies and long pointed wings, and hunt for fish by plunge diving and pursuing their prey underwater.
    Từ đồng nghĩa:glutton
  2. (chủ yếu là người Anh, Nam Phi) Kẻ phàm ăn; một kẻ háu ăn.
    (chiefly British, South Africa) A voracious eater; a glutton.
    Từ đồng nghĩa:glutton
Động từ
  1. (chủ yếu là chuyển tiếp, không trang trọng, tiếng Anh) Ăn ngấu nghiến, ngấu nghiến hoặc ăn (thứ gì đó).
    (chiefly transitive, informal, British) To wolf down, gobble or eat (something) voraciously.
    She was no longer in the company of her older sister and mother who had often scolded her for ganneting down her food.
    Cô không còn ở bên cạnh chị gái và mẹ mình, những người thường xuyên mắng mỏ cô vì đã chiếm đoạt thức ăn của cô.
🎬 Nghe “gannet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish