garage

/gərɑʒ/
danh từ
  • Ga ra, nhà để ô tô.
  • Chỗ chữa ô tô.
động từ
  • Cho (ô tô) vào ga ra.
Danh từ
  1. Một tòa nhà (hoặc một phần của tòa nhà) được sử dụng để chứa ô tô hoặc ô tô, dụng cụ và các vật dụng linh tinh khác.
    A building (or section of a building) used to store a car or cars, tools and other miscellaneous items.
  2. (chủ yếu là Khối thịnh vượng chung, ghi ngày ở Hoa Kỳ) Nơi bảo dưỡng và sửa chữa ô tô.
    (chiefly Commonwealth, dated in US) A place where cars are serviced and repaired.
  3. (chủ yếu là Khối thịnh vượng chung) Một trạm đổ xăng.
    (chiefly Commonwealth) A petrol filling station.
  4. (hàng không) Nhà kho để chứa khí cầu hoặc máy bay hoặc tên lửa có thể phóng được; một nhà chứa máy bay.
    (aviation) A shed for housing an airship or aeroplane or a launchable missile; a hangar.
Động từ
  1. Để cất giữ trong gara.
    To store in a garage.
    We garaged the convertible during the monsoon months.
    Chúng tôi để xe mui trần trong những tháng có gió mùa.
🎬 Nghe “garage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish