glomerate
tính từ
- ; (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm.
Động từ
- Tập hợp hoặc cuộn tròn thành một quả bóng; để thu thập (sợi, v.v.) thành dạng hoặc khối hình cầu.To gather or curl into a ball; to collect (threads, etc.) into a spherical form or mass.glomerated fig treecây vả glomerated
Tính từ
- (cổ xưa) Tập hợp lại thành một khối hơi hình cầu hoặc cụm dày đặc; tập đoàn.(archaic) Gathered together in a somewhat spherical mass or dense cluster; conglomerate.glomerate glandtuyến cầu thậnTừ đồng nghĩa:glomerated
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “glomerate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish