glomerate

tính từ
  • ; (giải phẫu) mọc thành cụm, kết thành cụm.
Động từ
  1. Tập hợp hoặc cuộn tròn thành một quả bóng; để thu thập (sợi, v.v.) thành dạng hoặc khối hình cầu.
    To gather or curl into a ball; to collect (threads, etc.) into a spherical form or mass.
    glomerated fig tree
    cây vả glomerated
Tính từ
  1. (cổ xưa) Tập hợp lại thành một khối hơi hình cầu hoặc cụm dày đặc; tập đoàn.
    (archaic) Gathered together in a somewhat spherical mass or dense cluster; conglomerate.
    glomerate gland
    tuyến cầu thận
    Từ đồng nghĩa:glomerated
🎬 Nghe “glomerate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish