glorification

/ˈglorəˌfaɪ/
danh từ
  • Sự tuyên dương, sự ca ngợi.
  • Sự tô điểm, sự làm tôn vẻ đẹp, sự tô son điểm phấn.
Danh từ
  1. Hành động tôn vinh hoặc trạng thái được tôn vinh.
    The act of glorifying or the state of being glorified.
  2. Cụ thể là sự thăng thiên (của Chúa Kitô hoặc con người) lên vinh quang thiên đàng.
    Specifically, the ascension (of Christ or humans) to the glory of heaven.
  3. Việc thờ cúng một vị thần; khen ngợi hoặc khen ngợi.
    The worshiping of a deity; extolment or laudation.
  4. Sự miêu tả một cái gì đó là lý tưởng; lý tưởng hóa.
    The portrayal of something as being ideal; idealization.
🎬 Nghe “glorification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish