go down

/ˈgoʊ/
Động từ
  1. Đi xuống; để di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn.
    To descend; to move from a higher place to a lower one.
    go down to the grave
    đi xuống mộ
  2. (Nội động) Được nhận, được chấp nhận.
    (intransitive) To be received or accepted.
    The news didn't go down well with her parents.
    Tin tức không mấy tốt đẹp với bố mẹ cô.
  3. (nội động) Bị khiển trách về việc gì đó; trở thành vật tế thần; đi tù.
    (intransitive) To be blamed for something; to be the scapegoat; to go to prison.
    Rodney's not here; after the shootout, he went down and won't be back for at least a year.
    Rodney không có ở đây; sau loạt đá luân lưu, anh ấy sa sút và sẽ không trở lại trong ít nhất một năm.
  4. (nội động) Được ghi lại hoặc ghi nhớ (as).
    (intransitive) To be recorded or remembered (as).
    Today will go down as a monumental failure.
    Hôm nay sẽ đi xuống như một thất bại nặng nề.
🎬 Nghe “go down” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish