grice

/graɪs/
Danh từ
  1. (nay là Scotland) Một con lợn, đặc biệt là một con lợn con, hoặc thịt của nó; đôi khi cụ thể là một giống lợn hoặc lợn rừng có nguồn gốc từ miền bắc nước Anh, hiện đã tuyệt chủng.
    (now Scotland) A pig, especially a young pig, or its meat; sometimes specifically, a breed of pig or boar native to north Britain, now extinct.
    Through a door to one of the galleries, left half open on purpose I was attracted to a dainty hot supper, consisting of stewed mushrooms and the fat paps and ears of very young pigs, or, as they call them, gricen.
    Qua cánh cửa dẫn vào một trong những phòng trưng bày, cố tình mở một nửa, tôi bị thu hút bởi một bữa tối nóng hổi ngon lành, gồm có nấm hầm, những cái đùi và tai béo ngậy của những chú lợn con, hay người ta gọi chúng là gricen.
  2. (lỗi thời) Bậc thang hoặc cầu thang.
    (obsolete) A step or stair.
Động từ
  1. (Anh, vận tải đường sắt, tiếng lóng) làm người điều khiển tàu; tham gia vào hoạt động hoặc sở thích đi tàu.
    (UK, rail transport, slang) to act as a trainspotter; to partake in the activity or hobby of trainspotting.
🎬 Nghe “grice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish