gro

/ˈbru̇nt-ˌlän/
Tính từ
  1. (Mỹ, lóng) Kinh tởm, khó chịu; tổng.
    (US, slang) Disgusting, unpleasant; gross.
    Wash your hair! It's totally gro.
    Rửa tóc của bạn! Nó hoàn toàn tuyệt vời.
Số từ
  1. Số đếm xuất hiện sau el do el (↋↋) và trước gro một (101) trong hệ thập lục phân. Viết 100, giá trị thập phân 144.
    The cardinal number occurring after el do el (↋↋) and before gro one (101) in a duodecimal system. Written 100, decimal value 144.
Danh từ
  1. (Anh, trong địa chỉ đường phố) Viết tắt của grove.
    (UK, in street addresses) Abbreviation of grove.
🎬 Nghe “gro” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish