gutting

/ˈgətɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gut.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của ruột
    present participle and gerund of gut
Danh từ
  1. (chủ yếu ở số nhiều) Phần còn lại sau khi moi ruột một con cá.
    (chiefly in the plural) The remains after gutting a fish.
    mackerel guttings
    ruột cá thu
    Từ đồng nghĩa:guts
  2. Hành động khiến ai đó bị rút ruột.
    The act by which somebody is gutted.
    Near-synonyms: evisceration, disembowelment
    Từ gần đồng nghĩa: moi ruột, moi ruột
    Từ đồng nghĩa:eviscerationdisembowelment
Tính từ
  1. Làm nản lòng, nghiền nát.
    Disheartening, crushing.
🎬 Nghe “gutting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish