guzzle

/ˈgʌzəl/
động từ
  • Ăn uống tục, ăn uống tham lam.
  • Tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù.
Động từ
  1. (ngoại động) Uống hoặc ăn nhanh, ngấu nghiến hoặc quá mức; nuốt xuống; nuốt một cách tham lam, liên tục hoặc với sự thích thú.
    (transitive) To drink or eat quickly, voraciously, or to excess; to gulp down; to swallow greedily, continually, or with gusto.
    Từ đồng nghĩa:swigswill
  2. (nội động từ, ghi ngày tháng) Tiêu thụ đồ uống có cồn, đặc biệt thường xuyên hoặc theo thói quen.
    (intransitive, dated) To consume alcoholic beverages, especially frequently or habitually.
    Từ đồng nghĩa:swigswill
  3. (ngoại động từ, mở rộng) Tiêu thụ bất cứ thứ gì một cách nhanh chóng, tham lam, hoặc quá mức, như thể đang khát khao vô độ; thường nói về xe chạy bằng xăng.
    (transitive, by extension) To consume anything quickly, greedily, or to excess, as if with insatiable thirst; often said of gas-powered vehicles.
    This car just guzzles petrol.
    Xe này chỉ hao xăng thôi
    Từ đồng nghĩa:swigswill
  4. (nội động, hiếm) Chảy dồi dào; để phun ra.
    (intransitive, rare) To flow copiously; to spray out.
    Blood guzzled from the wound.
    Máu chảy ra từ vết thương.
    Từ đồng nghĩa:swigswill
Danh từ
  1. (ghi ngày, không đếm được) Uống rượu; rượu say.
    (dated, uncountable) Drink; intoxicating liquor.
    Where squander'd away the tiresome minutes of your evening leisure over seal'd Winchesters of threepenny guzzle! — Tom Brown
    Nơi mà bạn đã lãng phí những phút giây mệt mỏi trong buổi tối thư giãn của mình với những con Winchester bị phong ấn với giá ba xu! — Tom Brown
  2. (ngày) Một cuộc nhậu nhẹt; một kẻ đồi trụy.
    (dated) A drinking bout; a debauch.
  3. (ngày) Một vật hoặc một người vô độ.
    (dated) An insatiable thing or person.
  4. (lỗi thời, người Anh, tỉnh) Một cống hoặc mương; một máng xối; đôi khi là một dòng suối nhỏ. Còn được gọi là guzzen.
    (obsolete, British, provincial) A drain or ditch; a gutter; sometimes, a small stream. Also called guzzen.
🎬 Nghe “guzzle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish