swig
/ˈswɪg/danh từ
- Tợp, hơi (rượu... ).
động từ
- Tợp (rượu).
Động từ
- Uống (thường là uống ừng ực hoặc uống một cách tham lam hoặc không tinh chế); để uống cạn.To drink (usually by gulping or in a greedy or unrefined manner); to quaff.That sailor can swig whisky with the best of 'em.Người thủy thủ đó có thể uống rượu whiskey ngon nhất.
- (lỗi thời) Hút.(obsolete) To suck.
- (hàng hải) Để khắc phục điểm chùng cuối cùng trong việc buộc dây bằng cách quay một vòng quanh thanh chắn, sau đó kéo dây phía trên và bên dưới thanh chắn trong khi vẫn giữ độ căng trên dây.(nautical) To take up the last bit of slack in rigging by taking a single turn around a cleat, then hauling on the line above and below the cleat while keeping tension on the line.Từ đồng nghĩa:sweating
Danh từ
- (Từ cũ) Đồ uống, rượu.(obsolete) Drink, liquor.
- (bằng cách mở rộng) Một hơi dài từ đồ uống.(by extension) A long draught from a drink.take a swig of whiskynhấp một ngụm whisky
- (từ cũ) Người uống rượu say.(obsolete) A person who drinks deeply.
- (Hàng hải) Dây thừng không song song.(nautical) A tackle with ropes which are not parallel.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “swig” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish