swill

/ˈswɪl/
danh từ
  • Sự rửa, sự cọ.
  • Nước vo gạo (cho lợn ăn).
  • Rượu loại tồi.
  • Cuộc chè chén lu bù.
động từ
  • Cọ, rửa.
  • Nốc ừng ực.
Danh từ
  1. (gọi chung) Hỗn hợp thức ăn thừa, rắn và lỏng dùng cho lợn v.v; đặc biệt là rác thải nhà bếp cho mục đích này.
    (collective) A mixture of solid and liquid food scraps fed to pigs etc; especially kitchen waste for this purpose.
    Từ đồng nghĩa:hogwashslopspigswill
  2. (bằng cách mở rộng) Bất kỳ chất lỏng kinh tởm hoặc khó chịu nào.
    (by extension) Any disgusting or distasteful liquid.
    I cannot believe anyone could drink this swill.
    Tôi không thể tin được có người có thể uống được thứ nước ngọt này.
  3. (mở rộng, nghĩa bóng) Bất cứ điều gì kinh tởm hoặc vô giá trị.
    (by extension, figurative) Anything disgusting or worthless.
    This new TV show is a worthless load of swill.
    Chương trình truyền hình mới này là một gánh nặng vô giá trị.
  4. (thông tục) Uống một lượng lớn chất lỏng trong một lần nuốt.
    (informal) A large quantity of liquid drunk at one swallow.
    He took a swill of his drink and tried to think of words.
    Anh uống một ngụm rượu và cố gắng nghĩ ra từ ngữ.
    Từ đồng nghĩa:swig
Động từ
  1. (thông tục) Uống (hoặc hiếm khi ăn) một cách tham lam hoặc quá mức.
    (transitive) To drink (or, rarely, eat) greedily or to excess.
    1944, Rutherford George Montgomery (as Al Avery), A Yankee Flier in Italy, New York: Grosset & Dunlap, Chapter 1, p. 9, O’Malley answered calmly as he shoved half of the pie into his mouth. “Stop! Stop—swilling that pie!” the colonel roared.
    1944, Rutherford George Montgomery (vai Al Avery), Một phi công Yankee ở Ý, New York: Grosset & Dunlap, Chương 1, tr. 9, O’Malley bình tĩnh trả lời khi nhét nửa chiếc bánh vào miệng. "Dừng lại! Dừng lại—lăn cái bánh đó đi!" Đại tá gầm lên.
  2. (thông tục) Rửa (cái gì) bằng cách cho nước ngập vào.
    (transitive) To wash (something) by flooding with water.
  3. (ngoại động) Chuyển động (bình chứa chất lỏng hoặc chất lỏng) theo chuyển động tròn.
    (transitive) To move (a liquid or liquid-filled vessel) in a circular motion.
  4. (nội động, của chất lỏng) Di chuyển xung quanh hoặc trên một bề mặt.
    (intransitive, of a liquid) To move around or over a surface.
    2000, Hanif Kureishi, “Goodbye, Mother” in Granta 69, Spring 2000, p. 119, The smell, the internal workings of every human being, the shit, blood, mucus swilling in a bag of flesh, made him mad. He felt he was wearing the glasses the stage hypnotist had given people, but instead of seeing them naked, he saw their inner physiology, their turbulence, their death.
    2000, Hanif Kureishi, “Tạm biệt mẹ” trong Granta 69, Mùa xuân 2000, tr. 119, Mùi hôi, hoạt động bên trong của mỗi con người, phân, máu, chất nhầy chảy ra trong túi thịt khiến anh ta phát điên. Anh cảm thấy mình đang đeo chiếc kính mà nhà thôi miên sân khấu đã đưa cho mọi người, nhưng thay vì nhìn họ trần truồng, anh lại nhìn thấy sinh lý bên trong của họ, sự hỗn loạn và cái chết của họ.
🎬 Nghe “swill” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish