hatching

/ˈkrɑːsˌhætʃ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hatch.
danh từ
  • Đường gạch bóng trên hình vẽ.
Danh từ
  1. (nghệ thuật, vẽ, phác thảo) Phương pháp tô bóng các vùng của bản vẽ hoặc sơ đồ bằng các đường thẳng song song.
    (art, drawing, drafting) A method of shading areas of a drawing or diagram with fine parallel lines.
  2. (động vật học) Một nhóm các loài chim, bò sát, cá, côn trùng, v.v., cùng nở ra từ trứng của chúng.
    (zoology) A group of birds, reptiles, fish, insects, etc., which emerge from their eggs at the same time.
    We got a good hatching from the swallowtail eggs.
    Chúng tôi đã nở thành công từ trứng chim én.
  3. (Động vật học) Hiện tượng trứng nở, hiện tượng nổ.
    (zoology) The act of an egg hatching, eclosion.
  4. Các mẫu được sử dụng trong bản vẽ xây dựng để thể hiện các vật liệu khác nhau.
    Patterns used in construction drawings to represent various materials.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của nở
    present participle and gerund of hatch
🎬 Nghe “hatching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish