hatching
/ˈkrɑːsˌhætʃ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hatch.
danh từ
- Đường gạch bóng trên hình vẽ.
Danh từ
- (nghệ thuật, vẽ, phác thảo) Phương pháp tô bóng các vùng của bản vẽ hoặc sơ đồ bằng các đường thẳng song song.(art, drawing, drafting) A method of shading areas of a drawing or diagram with fine parallel lines.
- (động vật học) Một nhóm các loài chim, bò sát, cá, côn trùng, v.v., cùng nở ra từ trứng của chúng.(zoology) A group of birds, reptiles, fish, insects, etc., which emerge from their eggs at the same time.We got a good hatching from the swallowtail eggs.Chúng tôi đã nở thành công từ trứng chim én.
- (Động vật học) Hiện tượng trứng nở, hiện tượng nổ.(zoology) The act of an egg hatching, eclosion.
- Các mẫu được sử dụng trong bản vẽ xây dựng để thể hiện các vật liệu khác nhau.Patterns used in construction drawings to represent various materials.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh động từ của nởpresent participle and gerund of hatch
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hatching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish