hatch
/ˈhætʃ/danh từ
- Cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ).
- Cửa cống, cửa đập nước.
- Sự chết.
- Sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng.
- Sự nở (trứng).
- Sự ấp trứng.
- Ổ chim con mới nở.
- Ổ trứng ấp.
- Nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ).
động từ
- Làm nở trứng.
- Ấp (trứng).
- Ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu... ).
- Nở (trứng, gà con).
- Tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ).
Danh từ
- Một cánh cửa nằm ngang trên sàn hoặc trần nhà.A horizontal door in a floor or ceiling.Moving the wardrobe revealed a previously hidden hatch in the ground.Di chuyển tủ quần áo để lộ ra một cửa sập ẩn dưới đất trước đó.
- Một cửa sập.A trapdoor.
- Một lỗ trên tường ở độ cao ngang cửa sổ nhằm mục đích phục vụ thức ăn hoặc các vật dụng khác. Một sự vượt qua.An opening in a wall at window height for the purpose of serving food or other items. A pass through.The cook passed the dishes through the serving hatch.Người đầu bếp chuyển các món ăn qua cửa phục vụ.
- Một cánh cửa nhỏ trong các cấu trúc cơ khí lớn và các phương tiện như máy bay và tàu vũ trụ thường được cung cấp để tiếp cận để bảo trì.A small door in large mechanical structures and vehicles such as aircraft and spacecraft often provided for access for maintenance.
Động từ
- (ngoại động) Đóng lại bằng cửa sập hoặc các cửa sập.(transitive) To close with a hatch or hatches.
- (nội động từ của động vật non) Lột ra từ một quả trứng.(intransitive, of young animals) To emerge from an egg.These three chicks hatched yesterday morning.Ba chú gà con này mới nở vào sáng hôm qua.
- (nội động từ, trứng) Mở ra khi có con non chui ra từ đó.(intransitive, of eggs) To break open when a young animal emerges from it.She was delighted when she heard the crackling sound of the eggs hatching.Cô rất vui mừng khi nghe thấy tiếng trứng nở.
- (thông tục) Để ấp trứng; làm cho nở.(transitive) To incubate eggs; to cause to hatch.I'm hatching this mysterious egg I found in the forest.Tôi đang ấp quả trứng bí ẩn này tôi tìm thấy trong rừng.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hatch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish