hebdomad

/ˈheb-də-ˌmad/
danh từ
  • Tuần lễ.
  • Bộ bảy.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Một nhóm bảy người.
    (obsolete) A group of seven.
  2. (lịch sử hoặc Cơ đốc giáo) Khoảng thời gian bảy ngày; một tuần.
    (historical or Christianity) A period of seven days; a week.
  3. (Thuyết ngộ đạo) Một nhóm gồm bảy vị thần tạo ra thế giới (sinh vật siêu nhiên) thường được coi là có phần thù địch; Ngoài ra, một thuật ngữ xưng hô dành cho Demiurge (“một sinh vật đôi khi được coi là kẻ tạo ra cái ác”).
    (Gnosticism) A group of seven world-creating archons (supernatural beings) often regarded as somewhat hostile; also, a term of address for the Demiurge (“a being sometimes seen as the creator of evil”).
🎬 Nghe “hebdomad” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish