heck

/ˈhɛk/
danh từ
  • Cái đăng (đặt ở ngang sông để bắt cá).
  • Địa ngục.
  • Đồ quỷ tha!, đồ chết tiệt.
Thán từ
  1. (nghĩa bóng) Địa ngục.
    (euphemistic) Hell.
    Heck, what did I expect? It's too muddy out to go biking today.
    Chết tiệt, tôi đã mong đợi điều gì nhỉ? Hôm nay đi xe đạp bùn quá.
Danh từ
  1. (nghĩa bóng) Địa ngục.
    (euphemistic) Hell.
    You can go to heck as far as I'm concerned.
    Bạn có thể đi xa như tôi quan tâm.
    Từ đồng nghĩa:under hell
  2. Chốt hoặc chốt của một cánh cửa.
    The bolt or latch of a door.
  3. Một cái giá để gia súc ăn.
    A rack for cattle to feed at.
  4. (lỗi thời) Cửa, đặc biệt là cửa có một phần bằng lưới.
    (obsolete) A door, especially one partly of latticework.
Động từ
  1. phá vỡ, phá hủy
    to break, to destroy
    Từ đồng nghĩa:fuckbork
  2. làm rối tung lên
    to mess up
🎬 Nghe “heck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish