help oneself

/hɛlp ˌwənˈsɛlf/
Động từ
  1. (phản xạ) Tự phục vụ, đặc biệt là lấy thức ăn hoặc các vật dụng khác, thay vì chờ người khác phục vụ; được sử dụng để biểu thị sự cho phép hoặc lời mời thân thiện.
    (reflexive) To serve oneself, especially to take food or other supplies, rather than wait to be served by another; used to indicate friendly permission or invitation.
    If you want to take a shower, help yourself to towels; they're in the linen closet.
    Nếu bạn muốn đi tắm, hãy tự lấy khăn tắm; chúng ở trong tủ đựng đồ lanh.
  2. (phản xạ) Lấy cái gì đó một cách thoải mái; để phục vụ chính mình mà không cần kiềm chế.
    (reflexive) To take something freely; to serve oneself without restraint.
    He said I could help myself to the chocolates.
    Anh ấy nói tôi có thể tự mình mua sôcôla.
  3. (chủ yếu ở nghĩa phủ định) Thể hiện sự tự chủ.
    (chiefly in the negative) To exhibit self-control.
    Sorry for eating all the chocolates - I couldn't help myself.
    Xin lỗi vì đã ăn hết sôcôla - tôi không thể kiềm chế được.
    Từ đồng nghĩa:contain oneself
  4. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem trợ giúp.
    Used other than figuratively or idiomatically: see help.
    God helps those who help themselves.
    Chúa giúp những ai tự giúp mình.
🎬 Nghe “help oneself” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish