hitherto

/ˈhɪðɚˌtuː/
phó từ
  • Cho đến nay.
Trạng từ
  1. (chính thức, cũng là luật) Đến thời điểm này hay thời điểm đó.
    (formal, also law) Up to this or that time.
    Từ đồng nghĩa:up to nowheretofore
  2. Lên đến nơi này.
    Up to this place.
  3. Trong lời nói hoặc văn bản: tính đến thời điểm này; cho đến nay.
    In speech or writing: up to this point; thus far.
  4. (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với hereto (“liên quan đến chủ đề này; để đạt được kết quả này; để đạt được mục đích này”).
    (obsolete) Synonym of hereto (“regarding this subject; to achieve this result; to this end”).
    Từ đồng nghĩa:hereto
Tính từ
  1. (cổ) Hiện tại hoặc xảy ra trước đây; trước, trước, trước đó.
    (archaic) Existing or occurring before now; former, preceding, previous.
🎬 Nghe “hitherto” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish