hon.
/ˈhʌn/danh từ
- Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) (viết tắt) của honourable.
Danh từ
- :Bản mẫu:abbr của:Template:abbr of
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hon.” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish