hospitality
/ˌhɑːspəˈtæləti/danh từ
- lòng mến khách
- đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi
Danh từ
- Hành động hoặc dịch vụ chào đón, tiếp đón, tiếp đón hoặc chiêu đãi khách; thái độ thích hợp, cởi mở, tôn trọng và rộng lượng đối với khách hàng.The act or service of welcoming, receiving, hosting, or entertaining guests; an appropriate attitude of openness, respect, and generosity toward guests.Please thank our hosts for their hospitality during the week that we stayed.Xin hãy cảm ơn chủ nhà vì lòng hiếu khách của họ trong tuần chúng tôi ở lại.Từ đồng nghĩa:guestfriendship
- (kinh doanh) Kinh doanh dịch vụ ăn uống, lưu trú, giải trí; ngành bao gồm hoạt động của khách sạn, nhà hàng và các doanh nghiệp tương tự.(business) The business of providing catering, lodging and entertainment service; the industry which includes the operation of hotels, restaurants, and similar enterprises.After graduating from college, she found a job in hospitality.Sau khi tốt nghiệp đại học, cô tìm được việc làm trong ngành khách sạn.
- Thức ăn, đồ uống và hoạt động giải trí do một công ty hoặc tổ chức cung cấp cho khách hàng hoặc do một chủ nhà riêng cung cấp cho du khách.The food, drink, and entertainment given to customers by a company or organization or provided to visitors by a private host.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “hospitality” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish