humanist

/ˈhjuːməˌnɪzəm/
danh từ
  • Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn.
  • Nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp.
Danh từ
  1. Một học giả của một trong những môn học trong nhân văn.
    A scholar of one of the subjects in the humanities.
  2. Một người tin vào triết lý của chủ nghĩa nhân văn.
    A person who believes in the philosophy of humanism.
    Từ đồng nghĩa:humanitarian
  3. (lịch sử) Vào thời Phục hưng, một học giả về kinh điển Hy Lạp và La Mã.
    (historical) In the Renaissance, a scholar of Greek and Roman classics.
  4. Một người theo chủ nghĩa thế tục, đặc biệt là người theo thuyết bất khả tri hoặc vô thần.
    A secularist, especially an agnostic or atheist.
Tính từ
  1. Liên quan đến chủ nghĩa nhân văn hoặc nhân văn.
    Relating to humanism or the humanities.
    Từ đồng nghĩa:humanitarian
  2. (kiểu chữ) Của một kiểu chữ: giống với những chữ La Mã hoành tráng viết tay cổ điển hơn là những kiểu chữ kỳ cục của thế kỷ 19.
    (typography) Of a typeface: resembling classical handwritten monumental Roman letters rather than the 19th-century grotesque typefaces.
🎬 Nghe “humanist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish