humanize

/ˈhyü-mə-ˌnīz/
động từ
  • Làm cho có lòng nhân đạo.
  • Làm cho có tính người, nhân tính hoá.
  • Hoá thành nhân đạo.
Động từ
  1. (thông tục) Làm người; để cho hoặc khiến để có những đặc tính cơ bản của con người.
    (transitive) To make human; to give or cause to have the fundamental properties of a human.
  2. (ngoại động) Tạo sự đồng cảm hoặc có liên quan.
    (transitive) To make sympathetic or relatable.
  3. (thông tục, y học) Chuyển thành vật gì đó của con người hoặc của con người.
    (transitive, medicine) To convert into something human or belonging to humans.
    to humanize vaccine lymph
    nhân hóa bạch huyết vắc-xin
  4. (Động) Làm nhân đạo.
    (transitive) To make humane.
🎬 Nghe “humanize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish