humanize
/ˈhyü-mə-ˌnīz/động từ
- Làm cho có lòng nhân đạo.
- Làm cho có tính người, nhân tính hoá.
- Hoá thành nhân đạo.
Động từ
- (thông tục) Làm người; để cho hoặc khiến để có những đặc tính cơ bản của con người.(transitive) To make human; to give or cause to have the fundamental properties of a human.
- (ngoại động) Tạo sự đồng cảm hoặc có liên quan.(transitive) To make sympathetic or relatable.
- (thông tục, y học) Chuyển thành vật gì đó của con người hoặc của con người.(transitive, medicine) To convert into something human or belonging to humans.to humanize vaccine lymphnhân hóa bạch huyết vắc-xin
- (Động) Làm nhân đạo.(transitive) To make humane.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “humanize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish