humanoid

/ˈhjuməˌnɔɪd/
tính từ
  • Có hình dáng hoặc tính cách của con người.
danh từ
  • Vượn nhân hình.
Tính từ
  1. Có hình dáng hoặc đặc điểm của con người; được nhân cách hóa theo một số tiêu chí (thể chất, tinh thần, di truyền, đạo đức, đạo đức, v.v.).
    Having the appearance or characteristics of a human; being anthropomorphic under some criteria (physical, mental, genetical, ethological, ethical etc.).
    Từ đồng nghĩa:anthropoidhumaniform
Danh từ
  1. Một sinh vật có hình dáng hoặc đặc điểm của con người.
    A being having the appearance or characteristics of a human.
    Từ đồng nghĩa:anthropoid
🎬 Nghe “humanoid” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish