human
/ˈjumən/tính từ
- Con người, (thuộc) loài người.
- Có tính người, có tình cảm của con người.
danh từ
- Con người.
Tính từ
- (không thể so sánh) Thuộc hoặc thuộc loài Homo sapiens hoặc họ hàng gần nhất của nó.(not comparable) Of or belonging to the species Homo sapiens or its closest relatives.
- (so sánh) Có bản chất hoặc thuộc tính của con người.(comparable) Having the nature or attributes of a human being.To err is human; to forgive, divine.Sai lầm là con người; để tha thứ, thần thánh.
- Từ bi.Compassionate.Từ đồng nghĩa:humane
Danh từ
- (nghiêm túc, sinh học) Một loài vượn rất thông minh với bộ lông trên cơ thể ngắn và mịn; loài linh trưởng phong phú nhất, với các thành viên được tìm thấy ở mọi châu lục (Homo sapiens).(strictly, biology) A highly intelligent ape with fine and short body hair; the most abundant species of primate, with members found on every continent (Homo sapiens).Humans share common ancestors with other apes.Con người có chung tổ tiên với các loài vượn khác.
- (nói một cách lỏng lẻo) Bất kỳ loài vượn nhân hình nào thuộc chi Homo.(loosely) Any hominid of the genus Homo.
Động từ
- (hiếm) Cư xử như hoặc trở thành, hoặc khiến cho cư xử như hoặc trở thành một con người.(rare) To behave as or become, or to cause to behave as or become, a human.Từ đồng nghĩa:humanize
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “human” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish