human

/ˈjumən/
tính từ
  • Con người, (thuộc) loài người.
  • Có tính người, có tình cảm của con người.
danh từ
  • Con người.
Tính từ
  1. (không thể so sánh) Thuộc hoặc thuộc loài Homo sapiens hoặc họ hàng gần nhất của nó.
    (not comparable) Of or belonging to the species Homo sapiens or its closest relatives.
    Từ đồng nghĩa:mannishmennish
  2. (so sánh) Có bản chất hoặc thuộc tính của con người.
    (comparable) Having the nature or attributes of a human being.
    To err is human; to forgive, divine.
    Sai lầm là con người; để tha thứ, thần thánh.
    Từ đồng nghĩa:mannishmennish
  3. Từ bi.
    Compassionate.
    Từ đồng nghĩa:humane
Danh từ
  1. (nghiêm túc, sinh học) Một loài vượn rất thông minh với bộ lông trên cơ thể ngắn và mịn; loài linh trưởng phong phú nhất, với các thành viên được tìm thấy ở mọi châu lục (Homo sapiens).
    (strictly, biology) A highly intelligent ape with fine and short body hair; the most abundant species of primate, with members found on every continent (Homo sapiens).
    Humans share common ancestors with other apes.
    Con người có chung tổ tiên với các loài vượn khác.
    Từ đồng nghĩa:human beingmanperson
  2. (nói một cách lỏng lẻo) Bất kỳ loài vượn nhân hình nào thuộc chi Homo.
    (loosely) Any hominid of the genus Homo.
    Từ đồng nghĩa:featherless bipedhumannaked ape
Động từ
  1. (hiếm) Cư xử như hoặc trở thành, hoặc khiến cho cư xử như hoặc trở thành một con người.
    (rare) To behave as or become, or to cause to behave as or become, a human.
    Từ đồng nghĩa:humanize
🎬 Nghe “human” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish