hunk

/ˈhʌŋk/
danh từ
  • Miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt... ).
Danh từ
  1. Một mảnh lớn hoặc dày đặc của một cái gì đó
    A large or dense piece of something.
    a hunk of metal
    một khối kim loại
    Từ đồng nghĩa:chunklumpbitchipclip
  2. (thông tục) Một người đàn ông hấp dẫn, đặc biệt là người có cơ bắp.
    (informal) An attractive man, especially one who is muscular.
  3. (máy tính) Bản ghi về sự khác biệt giữa các phần gần như liền kề của hai tệp (hoặc các nguồn thông tin khác). Những khác biệt được phân tách rộng rãi theo các vùng giống hệt nhau trong cả hai tệp sẽ không phải là một phần của một khối duy nhất. Những khác biệt được phân tách bằng các vùng nhỏ giống hệt nhau trong cả hai tệp có thể bao gồm một khối duy nhất. Các bản vá được tạo thành từ các khối.
    (computing) A record of differences between almost contiguous portions of two files (or other sources of information). Differences that are widely separated by areas which are identical in both files would not be part of a single hunk. Differences that are separated by small regions which are identical in both files may comprise a single hunk. Patches are made up of hunks.
  4. (Mỹ, tiếng lóng) Một honyock.
    (US, slang) A honyock.
    Từ đồng nghĩa:hickyokelboggerbogtrotterboor
🎬 Nghe “hunk” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish