hypocritical

/ˈhɪpəˌkrɪt/
tính từ
  • Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi đạo đức giả hoặc là một kẻ đạo đức giả.
    Characterized by hypocrisy or being a hypocrite.
    Từ đồng nghĩa:two-faced
🎬 Nghe “hypocritical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish