immortal

/ɪˈmoɚtl̟/
tính từ
  • Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.
danh từ
  • Người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử.
  • Viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp).
  • Vị tiên, những vị thần bất tử.
  • Đội cận vệ hoàng gia (Ba tư).
Tính từ
  1. Không dễ bị tử vong; sống mãi mãi; không bao giờ chết.
    Not susceptible to death; living forever; never dying.
  2. Không bao giờ bị lãng quên; điều đó đáng được ghi nhớ mãi mãi.
    Never to be forgotten; that merits being always remembered.
    his immortal words
    lời nói bất diệt của anh ấy
  3. Kết nối với hoặc liên quan đến sự bất tử.
    Connected with or relating to immortality.
  4. (lỗi thời) Quá tuyệt vời; quá mức; đau buồn.
    (obsolete) Exceedingly great; excessive; grievous.
Danh từ
  1. Một người không dễ bị chết.
    One who is not susceptible to death.
  2. Người hoặc vật ưu việt hoặc gương mẫu; một mẫu mực.
    A preeminent or exemplary person or thing; a paragon.
  3. Một thành viên của một trung đoàn tinh nhuệ của quân đội Ba Tư.
    A member of an elite regiment of the Persian army.
  4. Là thành viên của Académie française.
    A member of the Académie française.
🎬 Nghe “immortal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish