immovable

/ɪˈmuːvəbəl/
tính từ
  • Không chuyển động được, không xê dịch được; bất động.
  • Bất di bất dịch, không thay đổi.
  • Không lay chuyển được; không xúc động.
  • Bất động (tài sản).
danh từ
  • Của bất động, bất động sản.
Tính từ
  1. không có khả năng di chuyển về mặt thể chất; đã sửa
    incapable of being physically moved; fixed
  2. kiên định trong mục đích hoặc ý định; không thể thay đổi, không thể khuất phục
    steadfast in purpose or intention; unalterable, unyielding
  3. không có khả năng bị ảnh hưởng hay lay động trong cảm giác; dửng dưng
    not capable of being affected or moved in feeling; impassive
  4. (luật) không thể bị loại bỏ; vĩnh viễn tại chỗ hoặc nhiệm kỳ; đã sửa
    (law) not liable to be removed; permanent in place or tenure; fixed
    an immovable estate
    một bất động sản
Danh từ
  1. Một cái gì đó bất động.
    Something immovable.
🎬 Nghe “immovable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish