everlasting

/ˌɛvɚˈlæstɪŋ/
tính từ
  • Vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt.
  • Kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt.
  • Giữ nguyên dạng và màu khi khô.
danh từ
  • Thời gian vô tận, ngàn xưa.
  • Cây cúc trường sinh.
  • Vải chéo len.
Tính từ
  1. Kéo dài hoặc tồn tại mãi mãi; vô tận, vĩnh cửu.
    Lasting or enduring forever; endless, eternal.
  2. Tiếp tục trong một thời gian dài; vĩnh cửu.
    Continuing for a long period; eternal.
    this everlasting nonsense
    điều vô nghĩa vĩnh viễn này
  3. Xảy ra liên tục, đặc biệt ở mức độ mệt mỏi; liên tục, không ngừng, không ngừng nghỉ.
    Happening all the time, especially to a tiresome extent; constant, incessant, unending.
  4. Về quần áo hoặc vải: bền lâu; rất bền hoặc cứng.
    Of clothing or fabric: lasting a long time; very durable or hard-wearing.
Trạng từ
  1. Đồng nghĩa với vĩnh viễn.
    Synonym of everlastingly.
Danh từ
  1. (đếm được, thực vật học) Chủ yếu bằng một từ mô tả: viết tắt của hoa bất diệt (“bất kỳ loài thực vật nào, chủ yếu thuộc họ Asteraceae (chủ yếu là tông Gnaphalieae), có hoa giữ được màu sắc và hình dạng khi khô; ngoài ra, hoa của một loại cây như vậy”)
    (countable, botany) Chiefly with a descriptive word: short for everlasting flower (“any of several plants, chiefly of the family Asteraceae (principally the tribe Gnaphalieae), having flowers that retain their colour and form when dried; also, a flower of such a plant”)
  2. (đếm được, cổ) Trước bởi the: ai đó hoặc cái gì đó tồn tại mãi mãi, hoặc cái đó đã luôn tồn tại và sẽ tiếp tục tồn tại mãi mãi; một cái vĩnh cửu, một cái bất tử; cụ thể là (Kitô giáo), Thiên Chúa.
    (countable, archaic) Preceded by the: someone or something that lasts forever, or that that has always existed and will continue to exist forever; an eternal, an immortal; specifically (Christianity), God.
  3. Từ đồng nghĩa với độ bền lâu (“(không đếm được) một loại vải dệt trơn, bền, trước đây được sử dụng để may quần áo và làm mũ giày của phụ nữ; (đếm được) một lượng vải như vậy”).
    Synonym of lasting (“(uncountable) a durable, plain, woven fabric formerly used for making clothes and for the uppers of women's shoes; (countable) a quantity of such fabric”).
    Từ đồng nghĩa:lasting
  4. Viết tắt của việc cắt tỉa vĩnh viễn (“(không đếm được) một đường viền thêu dùng trên quần áo lót; (đếm được) số lượng đường viền như vậy”)
    Short for everlasting trimming (“(uncountable) an embroidered edging used on underclothes; (countable) a quantity of such edging”)
🎬 Nghe “everlasting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish