impenitent

/(ˌ)im-ˈpe-nə-tənt/
tính từ
  • Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy.
danh từ
  • Người không hối cãi, người không ăn năn hối hận.
Tính từ
  1. Không sám hối; cụ thể là (Cơ đốc giáo), không ăn năn tội lỗi của mình; không ăn năn.
    Not penitent; specifically (Christianity), not repenting of one's sins; unrepentant.
    Từ đồng nghĩa:obdurate
Danh từ
  1. Một người không sám hối.
    One who is not penitent.
🎬 Nghe “impenitent” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish