incriminate

/ɪnˈkrɪməˌneɪt/
động từ
  • Buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho.
Động từ
  1. Buộc tội hoặc khởi tố hình sự.
    To accuse or bring criminal charges against.
    The newspapers incriminated the innocent man unjustly.
    Báo chí đã buộc tội người đàn ông vô tội một cách oan uổng.
    Từ đồng nghĩa:criminateinculpateindict
  2. Để chỉ ra tội lỗi của.
    To indicate the guilt of.
    We have all sorts of evidence which incriminates you.
    Chúng tôi có đủ loại bằng chứng buộc tội bạn.
🎬 Nghe “incriminate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish