infinitesimal

/ɪnˌfɪnəˈtɛsəməl/
tính từ
  • Rất nhỏ, nhỏ vô cùng.
  • Vi phân.
danh từ
  • Số lượng rất nhỏ, số lượng nhỏ vô cùng.
  • Vi phân.
Tính từ
  1. Không thể tính toán, cực kỳ, hoặc vô cùng phút; nhỏ bé đến biến mất.
    Incalculably, exceedingly, or immeasurably minute; vanishingly small.
    Do you ever get the feeling that you are but an infinitesimal speck, swallowed by the vastness of the universe and beyond?
    Bạn có bao giờ có cảm giác rằng mình chỉ là một hạt bụi vô cùng nhỏ bé, bị nuốt chửng bởi sự rộng lớn của vũ trụ và hơn thế nữa không?
  2. (toán học, không thể so sánh được) Thuộc hoặc liên quan đến các đại lượng khác 0 có độ lớn nhỏ hơn bất kỳ số hữu tỷ dương nào.
    (mathematics, not comparable) Of or pertaining to non-zero quantities whose magnitude is less than any positive rational number.
  3. (thân mật) Rất nhỏ.
    (informal) Very small.
Danh từ
  1. (toán học) Một đại lượng khác 0 có độ lớn nhỏ hơn bất kỳ số dương nào (theo định nghĩa, nó không phải là số thực).
    (mathematics) A non-zero quantity whose magnitude is smaller than any positive number (by definition it is not a real number).
  2. Một cái gì đó vô cùng nhỏ bé.
    Something infinitesimally small.
🎬 Nghe “infinitesimal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish