infirm

/ɪnˈfɚm/
tính từ
  • Yếu đuối, ốm yếu, hom hem.
  • Yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết.
  • Không kiên định.
Tính từ
  1. Người ốm yếu, sức khỏe không tốt.
    Weak or ill, not in good health.
    He was infirm of body but still keen of mind, and though it looked like he couldn't walk across the room, he crushed me in debate.
    Anh ấy thân xác ốm yếu nhưng trí óc vẫn nhạy bén, và dù có vẻ như không thể đi ngang qua phòng, anh ấy vẫn đè bẹp tôi trong cuộc tranh luận.
    Từ đồng nghĩa:crankillsickunwell
  2. Thiếu kiên quyết; yếu về tinh thần hoặc ý chí.
    Irresolute; weak of mind or will.
    Từ đồng nghĩa:crankillsickunwell
  3. Yếu đuối; không ổn định; không an toàn.
    Frail; unstable; insecure.
    Từ đồng nghĩa:crankillsickunwell
Động từ
  1. Để mâu thuẫn, để cung cấp bằng chứng cho thấy điều gì đó không phải như vậy.
    To contradict, to provide proof that something is not.
    The thought is that you see an episode of observation, experiment, or reasoning as confirming or infirming a hypothesis depending on whether the probability of it being correct increases or decreases during the episode.
    Ý tưởng là bạn coi một tình tiết quan sát, thử nghiệm hoặc lý luận là xác nhận hoặc xác nhận một giả thuyết tùy thuộc vào việc xác suất nó đúng tăng hay giảm trong suốt thời gian đó.
    Từ đồng nghĩa:disconfirm
🎬 Nghe “infirm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish