inflood

/ˈflʌd/
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình lũ lụt hoặc chảy vào; một dòng chảy vào hoặc dòng chảy vào.
    The act or process of flooding or flowing in; an inflow or influx.
    Từ đồng nghĩa:infloodinginfluencetide
Động từ
  1. (thông tục) Về sông, nước, v.v.: lũ lụt hoặc chảy vào (một nơi).
    (transitive) Of a river, water, etc.: to flood or flow into (a place).
  2. (nội động) Lũ lụt hoặc chảy vào; để chảy vào.
    (intransitive) To flood or flow in; to inflow.
🎬 Nghe “inflood” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish