inhold

Động từ
  1. Chứa đựng, giữ lại.
    To contain, hold in.
    Từ đồng nghĩa:possess
  2. Sở hữu một cách cố hữu, chứa đựng trong chính mình.
    To possess inherently, contain in oneself.
    c. 1604-1618, Sir Walter Raleigh, Cynthia If to the living were my muse addressed, Or did my mind her own spirit still inhold
    c. 1604-1618, Ngài Walter Raleigh, Cynthia Nếu nàng thơ của tôi hướng đến người sống, Hay tâm trí tôi vẫn còn giữ linh hồn nàng
    Từ đồng nghĩa:possess
🎬 Nghe “inhold” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish