inherit

/ɪnˈherət/
động từ
  • Hưởng, thừa hưởng, thừa kế.
  • Là người thừa kế.
Động từ
  1. (ngoại động) Nhận (tài sản, quyền sở hữu, v.v.), bằng sự kế thừa hoặc thừa kế hợp pháp sau khi người chủ trước qua đời.
    (transitive) To receive (property, a title, etc.), by legal succession or bequest after the previous owner's death.
    After Grandad died, I inherited the house.
    Sau khi ông nội mất, tôi được thừa kế ngôi nhà.
  2. (ngoại động) Sở hữu như một quyền (đặc biệt là trong các bản dịch Kinh thánh).
    (transitive) To take possession of as a right (especially in Biblical translations).
    Your descendants will inherit the earth.
    Con cháu của bạn sẽ thừa hưởng trái đất.
  3. (chuyển tiếp, sinh học) Tiếp nhận một đặc điểm từ tổ tiên thông qua sự truyền gen.
    (transitive, biology) To receive a characteristic from one's ancestors by genetic transmission.
    Let's hope the baby inherits his mother's looks and his father's intelligence.
    Hãy hy vọng bé thừa hưởng được vẻ ngoài của mẹ và sự thông minh của bố.
  4. (ngoại động) Xuất phát từ con người hoặc điều kiện có hiệu lực trước đây.
    (transitive) To derive from people or conditions previously in force.
    This country has inherited an invidious class culture.
    Đất nước này đã kế thừa một nền văn hóa giai cấp đầy hằn thù.
🎬 Nghe “inherit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish