inhuman

/ɪnˈhjuːmən/
tính từ
  • Không nhân đạo; tàn bạo, dã man.
  • Không thuộc loại người thông thường.
Tính từ
  1. Thuộc hoặc liên quan đến sự vô nhân đạo và hành vi vô nhân đạo, tàn bạo hoặc dã man mà nó mang lại.
    Of or pertaining to inhumanity and the indifferently cruel, sadistic or barbaric behavior it brings.
  2. Siêu việt hoặc khác biệt với những gì là con người.
    Transcending or different than what is human.
    Từ đồng nghĩa:preternaturalsuperhuman
🎬 Nghe “inhuman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish