innards

/ˈɪnɚdz/
danh từ
  • Bộ lòng.
  • Những bộ phận bên trong (cái gì).
Danh từ
  1. số nhiều của nội tâm
    plural of innard
  2. Các cơ quan nội tạng của con người hoặc động vật; đặc biệt là nội tạng, ruột.
    The internal organs of a human or animal; especially viscera, intestines.
  3. (nghĩa bóng) Hoạt động bên trong của sự vật; bên trong hoặc ruột.
    (figurative) The inner workings of something; the insides or guts.
    He took the cover off his computer and looked at the innards.
    Anh ta tháo nắp máy tính ra và xem xét bên trong.
🎬 Nghe “innards” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish