innards
/ˈɪnɚdz/danh từ
- Bộ lòng.
- Những bộ phận bên trong (cái gì).
Danh từ
- số nhiều của nội tâmplural of innard
- Các cơ quan nội tạng của con người hoặc động vật; đặc biệt là nội tạng, ruột.The internal organs of a human or animal; especially viscera, intestines.
- (nghĩa bóng) Hoạt động bên trong của sự vật; bên trong hoặc ruột.(figurative) The inner workings of something; the insides or guts.He took the cover off his computer and looked at the innards.Anh ta tháo nắp máy tính ra và xem xét bên trong.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “innards” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish