inlet

/ˈɪnˌlɛt/
danh từ
  • Vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo).
  • Vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào.
  • Lối vào.
Danh từ
  1. Một vùng nước chảy vào bờ biển, chẳng hạn như vịnh, vịnh nhỏ, vịnh hẹp hoặc cửa sông.
    A body of water let into a coast, such as a bay, cove, fjord or estuary.
    Từ đồng nghĩa:inlet
  2. Một lối đi dẫn vào một cái hốc.
    A passage that leads into a cavity.
    1748. David Hume, An enquiry concerning human understanding. In: L. A. SELBY-BIGGE, M. A. Enquiries concerning the human understanding and concerning the principles of moral. 2. ed. London: Oxford University Press, 1973. § 15. by opening this new inlet for sensations, you also open an inlet for the ideas;
    1748. David Hume, Một cuộc điều tra liên quan đến sự hiểu biết của con người. Trong: L. A. SELBY-BIGGE, M. A. Các câu hỏi liên quan đến sự hiểu biết của con người và các nguyên tắc đạo đức. 2. biên tập. London: Nhà xuất bản Đại học Oxford, 1973. § 15. Bằng cách mở ra nguồn tiếp nhận cảm giác mới này, bạn cũng mở ra một nguồn tiếp nhận mới cho các ý tưởng;
    Từ đồng nghĩa:inlet
Động từ
  1. (thông tục) Cho vào; thừa nhận.
    (transitive) To let in; admit.
  2. (ngoại động) Để chèn vào; khảm.
    (transitive) To insert; inlay.
  3. (súng cầm tay) Khắc báng súng bằng gỗ để định vị các bộ phận kim loại trong đó.
    (firearms) To carve the wooden stock of a firearm so as to position the metal components in it.
🎬 Nghe “inlet” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish