insofar

/ˌɪnsəˈfɑɚ-/
phó từ
  • Tới mức; tới độ.
Trạng từ
  1. Đến một mức độ hoặc mức độ như vậy.
    To such a degree or extent.
    The plan was successful, insofar as it saved money.
    Kế hoạch đã thành công vì nó tiết kiệm được tiền.
  2. Trong chừng mực.
    Insofar as.
🎬 Nghe “insofar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish