insofar
/ˌɪnsəˈfɑɚ-/phó từ
- Tới mức; tới độ.
Trạng từ
- Đến một mức độ hoặc mức độ như vậy.To such a degree or extent.The plan was successful, insofar as it saved money.Kế hoạch đã thành công vì nó tiết kiệm được tiền.
- Trong chừng mực.Insofar as.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “insofar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish