insolence

/ˈɪnsələnt/
danh từ
  • Sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược.
Danh từ
  1. Hành vi khinh thường, thiếu lịch sự; xúc phạm: hành vi hoặc thái độ kiêu ngạo, táo bạo.
    Contemptible, ill-mannered conduct; insulting: arrogant, bold behaviour or attitude.
    They are fond of fun and therefore witty, wit being well-bred insolence.
    Họ thích sự vui vẻ và do đó hóm hỉnh, hóm hỉnh là một kẻ xấc xược được giáo dục tốt.
  2. Hành vi hoặc cách đối xử xấc xược; sự sỉ nhục.
    Insolent conduct or treatment; insult.
  3. (lỗi thời) Tính chất khác thường hoặc mới lạ.
    (obsolete) The quality of being unusual or novel.
Động từ
  1. (từ cũ) Xúc phạm.
    (obsolete) To insult.
🎬 Nghe “insolence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish