insolence
/ˈɪnsələnt/danh từ
- Sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược.
Danh từ
- Hành vi khinh thường, thiếu lịch sự; xúc phạm: hành vi hoặc thái độ kiêu ngạo, táo bạo.Contemptible, ill-mannered conduct; insulting: arrogant, bold behaviour or attitude.They are fond of fun and therefore witty, wit being well-bred insolence.Họ thích sự vui vẻ và do đó hóm hỉnh, hóm hỉnh là một kẻ xấc xược được giáo dục tốt.
- Hành vi hoặc cách đối xử xấc xược; sự sỉ nhục.Insolent conduct or treatment; insult.
- (lỗi thời) Tính chất khác thường hoặc mới lạ.(obsolete) The quality of being unusual or novel.
Động từ
- (từ cũ) Xúc phạm.(obsolete) To insult.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “insolence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish