insomuch

/ˌin(t)-sō-ˈməch-/
phó từ
  • Đến mức mà.
  • (như) inasmuch.
Trạng từ
  1. Bởi vì; từ; bởi vì.
    Because of; since; as a result of.
    Insomuch as you have consistently paid the bill on time before, we'll excuse one late payment.
    Vì trước đây bạn luôn thanh toán hóa đơn đúng hạn nên chúng tôi sẽ bỏ qua một lần thanh toán trễ.
  2. Đến mức đó.
    To the extent that.
🎬 Nghe “insomuch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish