intendant

/in-ˈten-dənt/
danh từ
  • Quản đốc.
Danh từ
  1. (Anh) Người quản lý nhà hát opera hoặc nhà hát.
    (UK) The administrator of an opera house or theater.
    Từ đồng nghĩa:governorcircuit intendant
  2. (ngày) Người chịu trách nhiệm, chỉ đạo hoặc quản lý một số hoạt động kinh doanh công; một giám đốc.
    (dated) One who has the charge, direction, or management of some public business; a superintendent.
    an intendant of finance
    người quản lý tài chính
    Từ đồng nghĩa:governorcircuit intendant
  3. Một thống đốc trong nhiều bối cảnh cụ thể khác nhau, bao gồm một số quốc gia Nam Mỹ và trong lịch sử ở các vương quốc Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Pháp cũng như ở đế quốc Trung Quốc.
    A governor in various specific contexts, including certain South American countries, and historically in the kingdoms of Spain, Portugal, and France, and in imperial China.
    Từ đồng nghĩa:governorcircuit intendant
Tính từ
  1. (lỗi thời) Chú ý.
    (obsolete) Attentive.
🎬 Nghe “intendant” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish