junior

/ˈʤuːnjɚ/
tính từ
  • Trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người).
  • Ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới.
danh từ
  • Người ít tuổi hơn.
  • Người ít thâm niên hơn, người cấp dưới.
  • Học sinh đại học lớp liền ngay lớp cuối cấp.
Tính từ
  1. (có thể so sánh được) Thứ hạng thấp; có vai trò, công việc hoặc tình huống cấp dưới.
    (comparable) Low in rank; having a subordinate role, job, or situation.
  2. (không thể so sánh được, thường đứng trước một tính từ sở hữu hoặc một dạng sở hữu của danh từ) Younger.
    (not comparable, often preceded by a possessive adjective or a possessive form of a noun) Younger.
  3. (không thể so sánh) Thuộc về một người trẻ hơn, hoặc một thời điểm sớm hơn trong cuộc đời.
    (not comparable) Belonging to a younger person, or an earlier time of life.
  4. (không thể so sánh, chủ yếu ở Hoa Kỳ) Thuộc hoặc liên quan đến năm học thứ ba ở trường trung học bốn năm (lớp 11) hoặc đại học.
    (not comparable, chiefly US) Of or pertaining to a third academic year in a four-year high school (eleventh grade) or university.
Danh từ
  1. (đếm được) Người trẻ hơn.
    (countable) A younger person.
    four years his junior
    kém anh bốn tuổi
  2. Hậu tố tên được sử dụng sau tên của con trai khi cha của nó có cùng tên (viết tắt: Jnr., Jr., Jun.).
    A name suffix used after a son's name when his father has the same name (abbreviations: Jnr., Jr., Jun.).
  3. (không đếm được) Cỡ quần áo dành cho bé gái hoặc phụ nữ.
    (uncountable) A clothing size for girls or women.
  4. (đếm được, chủ yếu là Mỹ, Philippines) Sinh viên năm thứ ba tại một trường trung học hoặc đại học.
    (countable, chiefly US, Philippines) A third-year student at a high school or university.
Động từ
  1. (ambitransitive) Làm việc ở vai trò cấp dưới (về việc gì đó).
    (ambitransitive) To work in a junior role (on something).
  2. (chuyển tiếp) Có đàn em (học sinh cao cấp hơn) hỗ trợ hướng dẫn (người mới bắt đầu).
    (transitive) To have juniors (more advanced students) assist in instructing (beginners).
    2006, Jim and Leann Rathbone, James Mitose and the Path of Kenpo The technique of "junioring" beginners and the first five lesson plan and private lessons were adaptations developed at that time. They are credited with the Americanization of Karate as a business as well as a martial art.
    2006, Jim và Leann Rathbone, James Mitose và Con đường của Kenpo Kỹ thuật dành cho người mới bắt đầu "cấp cơ sở" và năm giáo án đầu tiên cũng như các bài học riêng là những chuyển thể được phát triển vào thời điểm đó. Họ được ghi nhận là người đã Mỹ hóa Karate như một môn kinh doanh cũng như một môn võ thuật.
🎬 Nghe “junior” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish