ladies

/ˈleɪdiz/
danh từ
  • Số nhiều của lady
  • Nhà vệ sinh nữ.
Danh từ
  1. số nhiều của lady
    plural of lady
  2. (lỗi thời) sở hữu cách của quý bà
    (obsolete) genitive of lady
  3. (tiếng lóng của poker, Texas hold 'em) Ván bài đầu tiên bao gồm một cặp quân hậu.
    (poker slang, Texas hold 'em) An initial hand consisting of a pair of queens.
  4. (Anh, uyển ngữ) A Ladies' Room: nhà vệ sinh dành riêng cho phụ nữ.
    (British, euphemistic) A ladies' room: a lavatory intended for use by women.
    Pardon me, I need to visit the ladies.
    Xin lỗi, tôi cần đi thăm các quý cô.
    Từ đồng nghĩa:bathroom
🎬 Nghe “ladies” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish