ladies
/ˈleɪdiz/danh từ
- Số nhiều của lady
- Nhà vệ sinh nữ.
Danh từ
- số nhiều của ladyplural of lady
- (lỗi thời) sở hữu cách của quý bà(obsolete) genitive of lady
- (tiếng lóng của poker, Texas hold 'em) Ván bài đầu tiên bao gồm một cặp quân hậu.(poker slang, Texas hold 'em) An initial hand consisting of a pair of queens.
- (Anh, uyển ngữ) A Ladies' Room: nhà vệ sinh dành riêng cho phụ nữ.(British, euphemistic) A ladies' room: a lavatory intended for use by women.Pardon me, I need to visit the ladies.Xin lỗi, tôi cần đi thăm các quý cô.Từ đồng nghĩa:bathroom
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “ladies” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish