lag
/ˈlæg/danh từ
- Người tù khổ sai.
- Án tù khổ sai.
- Sự trễ, sự chậm.
- Nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi... ).
động từ
- Bắt giam.
- Bắt đi tù khổ sai.
- Đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau.
- Nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi... ).
Tính từ
- Muộn.Late.
- (lỗi thời) Cuối cùng; bị trì hoãn từ lâu.(obsolete) Last; long-delayed.
- Thực hiện lần cuối; do đó, được làm từ rác thải; kém hơn.Last made; hence, made of refuse; inferior.
Danh từ
- (đếm được) Khoảng cách, sự chậm trễ; một khoảng thời gian được tạo ra bởi một cái gì đó không theo kịp; một độ trễ.(countable) A gap, a delay; an interval created by something not keeping up; a latency.Từ đồng nghĩa:latency
- (không đếm được) Trì hoãn; độ trễ.(uncountable) Delay; latency.Từ đồng nghĩa:latency
- (Anh, Ireland, tiếng lóng, cổ) Một người bị kết án vận chuyển vì một tội ác.(UK, Ireland, slang, archaic) One sentenced to transportation for a crime.Từ đồng nghĩa:latency
- (Anh, Ireland, lóng) Một tù nhân, một tên tội phạm.(UK, Ireland, slang) A prisoner, a criminal.Từ đồng nghĩa:latency
Động từ
- Không theo kịp (tốc độ), bị tụt lại phía sau.To fail to keep up (the pace), to fall behind.1717, The Metamorphoses of Ovid translated into English verse under the direction of Sir Samuel Garth by John Dryden, Alexander Pope, Joseph Addison, William Congreve and other eminent hands While he, whose tardy feet had lagg'd behind, / Was doom'd the sad reward of death to find.1717, The Metamorphoses of Ovid được dịch sang thơ tiếng Anh dưới sự chỉ đạo của Sir Samuel Garth bởi John Dryden, Alexander Pope, Joseph Addison, William Congreve và những bàn tay lỗi lạc khác Trong khi anh ta, người có đôi chân chậm chạp bị tụt lại phía sau, / Đã cam chịu phần thưởng đáng buồn là cái chết để tìm thấy.
- Để bọc (ví dụ: ống) bằng dải nỉ hoặc vật liệu tương tự.To cover (for example, pipes) with felt strips or similar material.
- (máy tính, trò chơi điện tử, trò chơi điện tử) Trả lời chậm.(computing, informal, video games) To respond slowly.My phone is starting to lag.Điện thoại của tôi bắt đầu bị lag.
- (Anh, tiếng lóng, cổ) Vận chuyển như một hình phạt cho tội phạm.(UK, slang, archaic) To transport as a punishment for crime.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “lag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish