laundry

/ˈlɑːndri/
danh từ
  • Chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt.
  • Quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong.
Danh từ
  1. Sự rửa tiền; một cuộc giặt giũ.
    A laundering; a washing.
    In our family of five, we have to do the laundry every other day.
    Trong gia đình năm người của chúng tôi, chúng tôi phải giặt giũ mỗi ngày.
  2. Một địa điểm hoặc căn phòng nơi việc giặt giũ được thực hiện - bao gồm, nói rộng hơn, các hình thức giặt giũ khác ngoài giặt quần áo.
    A place or room where laundering is done - including, by extension, other forms of laundering than clothes washing.
  3. Những gì cần phải có, đang tồn tại hoặc đã được rửa sạch.
    That which needs to be, is being, or has been laundered.
    You've left your dirty laundry all over the house.
    Bạn để quần áo bẩn khắp nhà.
  4. (từ lóng, bóng đá Mỹ) Cờ phạt đền.
    (slang, American football) A penalty flag.
🎬 Nghe “laundry” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish