leaded

/ˈlɛdəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của lead
Tính từ
  1. Được giữ cố định bằng dải chì.
    Held in place by strips of lead.
  2. Chứa hoặc xử lý bằng phần tử chì.
    Containing or treated with the element lead.
  3. Chứa tetraethyllead.
    Containing tetraethyllead.
    Leaded gasoline is hard to find in some areas now.
    Xăng pha chì hiện nay khó tìm thấy ở một số khu vực.
  4. (thân mật) có chứa caffein.
    (informal) caffeinated.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chì (để thêm chì vào)
    simple past and past participle of lead (to add lead to)
  2. (không chuẩn) quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lead (để hướng dẫn, cộng với những ý nghĩa tương tự)
    (nonstandard) simple past and past participle of lead (to guide, plus similar meanings)
🎬 Nghe “leaded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish