leaded
/ˈlɛdəd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lead
Tính từ
- Được giữ cố định bằng dải chì.Held in place by strips of lead.
- Chứa hoặc xử lý bằng phần tử chì.Containing or treated with the element lead.
- Chứa tetraethyllead.Containing tetraethyllead.Leaded gasoline is hard to find in some areas now.Xăng pha chì hiện nay khó tìm thấy ở một số khu vực.
- (thân mật) có chứa caffein.(informal) caffeinated.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của chì (để thêm chì vào)simple past and past participle of lead (to add lead to)
- (không chuẩn) quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lead (để hướng dẫn, cộng với những ý nghĩa tương tự)(nonstandard) simple past and past participle of lead (to guide, plus similar meanings)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “leaded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish