lazy

/ˈleɪzi/
tính từ
  • Lười biếng, biếng nhác.
Tính từ
  1. Không muốn làm việc hoặc nỗ lực; không thích gắng sức.
    Unwilling to do work or make an effort; disinclined to exertion.
    Get out of bed, you lazy lout!
    Ra khỏi giường đi, đồ lười biếng!
  2. Gây ra hoặc đặc trưng bởi sự lười biếng; nhàn nhã hoặc nhàn nhã.
    Causing or characterised by idleness; relaxed or leisurely.
    I love staying inside and reading on a lazy Sunday.
    Tôi thích ở trong nhà và đọc sách vào một ngày Chủ nhật lười biếng.
  3. Thể hiện sự thiếu nỗ lực hoặc quan tâm.
    Showing a lack of effort or care.
    lazy writing
    lười viết
  4. Chậm chạp; di chuyển chậm.
    Sluggish; slow-moving.
    We strolled along beside a lazy stream.
    Chúng tôi tản bộ bên dòng suối lười.
Động từ
  1. (thông tục) Làm biếng nhác, hành động một cách lười biếng.
    (informal) To laze, act in a lazy manner.
Danh từ
  1. Một người lười biếng.
    A lazy person.
    1898, Jason E. Hammond, “Work and Reward” in Suggestive Programs for Special Day Exercises, Lansing, Michigan: Department of Public Instruction for District Schools, p. , The dudes and noodles, cads and snobs, had better move away, This busy land can’t spare the room for lazies, such as they, To foreign climate let them go and there forever stay. Ours is a land for busy workers.
    1898, Jason E. Hammond, “Làm việc và khen thưởng” trong các chương trình gợi ý cho các bài tập trong ngày đặc biệt, Lansing, Michigan: Bộ Hướng dẫn Công cộng cho các Trường học trong Quận, tr. , Những gã và mì, kẻ cán bộ và kẻ hợm hĩnh, thà rời đi, Vùng đất bận rộn này không thể nhường chỗ cho những kẻ lười biếng, như họ, Với khí hậu xa lạ hãy để họ đi và ở đó mãi mãi. Đất nước chúng ta là mảnh đất dành cho những người lao động bận rộn.
  2. (từ cũ) Con lười (động vật).
    (obsolete) Sloth (animal).
🎬 Nghe “lazy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish